TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ประเทศ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bprà-têetRTGS pra-thet /pra˨˩.tʰeːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungเทดtêetthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ประเทศ nghĩa là nước, quốc gia, nhà nước.

Nghĩa của ประเทศ

Danh từ

  1. Nước, quốc gia.
  2. Nhà nước.
  3. Đất nước.

Từ ghép có ประเทศ

Câu ví dụ với ประเทศ

  • พวกเราคือประเทศที่รักสันติภาพ Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669078
  • ฉันมาจากประเทศไทย Tôi đến từ Thái Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8688273
  • วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศ Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nation; also used as a prefix to the name of a nation; area; district; locality; place; region; spot; city; province

Câu hỏi thường gặp

ประเทศ nghĩa là gì?

ประเทศ (danh từ) nghĩa là nước, quốc gia, nhà nước.

ประเทศ đọc thế nào?

ประเทศ đọc là bprà-têet (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-thet; 2 âm tiết: bprà (thanh thấp), têet (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.