ปุ๋ยคอก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปุ๋ยคอก nghĩa là phân, phân bón.
Nghĩa của ปุ๋ยคอก
Danh từ
- Phân, phân bón.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manure.
Câu hỏi thường gặp
ปุ๋ยคอก nghĩa là gì?
ปุ๋ยคอก (danh từ) nghĩa là phân, phân bón.
ปุ๋ยคอก đọc thế nào?
ปุ๋ยคอก đọc là bpǔi-kɔ̂ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS pui-khok; 2 âm tiết: bpǔi (thanh lên), kɔ̂ɔk (thanh xuống).