ปูน
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bpuunRTGS pun
/puːn˧/ giọng máy của trình duyệt
ปูนbpuunthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปูน nghĩa là vữa, thế hệ.
Nghĩa của ปูน
Danh từ
- Vữa.
Danh từ
- Thế hệ.
Từ ghép có ปูน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lime (substance); any similar substance to lime, such as plaster, cement, mortar, etc.
- Phó từ up to; equivalent (to); equal (to); corresponding (to); to the degree (of); to the point (of); like; as; as if
- Danh từ age; generation
- Động từ to give; to bestow
Câu hỏi thường gặp
ปูน nghĩa là gì?
ปูน (danh từ) nghĩa là vữa, thế hệ.
ปูน đọc thế nào?
ปูน đọc là bpuun (phiên âm có dấu thanh), RTGS pun; 1 âm tiết: bpuun (thanh trung).