ป่าเถื่อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ป่าเถื่อน nghĩa là mọi rợ.
Nghĩa của ป่าเถื่อน
Tính từ
- Mọi rợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ barbarous, savage, uncivilised; cruel, harsh, inhuman.
Câu hỏi thường gặp
ป่าเถื่อน nghĩa là gì?
ป่าเถื่อน (tính từ) nghĩa là mọi rợ.
ป่าเถื่อน đọc thế nào?
ป่าเถื่อน đọc là bpàa-tʉ̀ʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-thuean; 2 âm tiết: bpàa (thanh thấp), tʉ̀ʉan (thanh thấp).