ประมง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ประมง nghĩa là câu cá.
Nghĩa của ประมง
Động từ
thơ caphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Câu cá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishery.; fisherman.
- Động từ to fish.
Câu hỏi thường gặp
ประมง nghĩa là gì?
ประมง (động từ) nghĩa là câu cá.
ประมง đọc thế nào?
ประมง đọc là bprà-mong (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-mong; 2 âm tiết: bprà (thanh thấp), mong (thanh trung).