ปากีสถาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปากีสถาน nghĩa là hồi quốc, tây hồi.
Nghĩa của ปากีสถาน
Danh từ riêng
- Hồi Quốc, Tây Hồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Pakistan (a country in South Asia)
Câu hỏi thường gặp
ปากีสถาน nghĩa là gì?
ปากีสถาน (danh từ riêng) nghĩa là hồi quốc, tây hồi.
ปากีสถาน đọc thế nào?
ปากีสถาน đọc là bpaa-gii-sà-tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-ki-sa-than; 4 âm tiết: bpaa (thanh trung), gii (thanh trung), sà (thanh thấp), tǎan (thanh lên).