ปลั๊ก
bplákRTGS plak
/plak̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ปฺลั๊กbplákthanh caophụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปลั๊ก nghĩa là phích, đầu cắm.
Nghĩa của ปลั๊ก
Danh từ
- Phích, đầu cắm, đầu cắm điện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ปลั๊ก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plug.
Câu hỏi thường gặp
ปลั๊ก nghĩa là gì?
ปลั๊ก (danh từ) nghĩa là phích, đầu cắm.
ปลั๊ก đọc thế nào?
ปลั๊ก đọc là bplák (phiên âm có dấu thanh), RTGS plak; 1 âm tiết: bplák (thanh cao).