TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปล่อย

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bplɔ̀iRTGS ploi /plɔj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปฺล็่อยbplɔ̀ithanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การปล่อย (thêm การ/ความ phía trước)

ปล่อย nghĩa là trở, để, cho phép.

Nghĩa của ปล่อย

Động từ

  1. Trở, để.
  2. Cho phép.

Từ ghép có ปล่อย

Câu ví dụ với ปล่อย

  • คุณควรปล่อยมันไป Bạn nên cho qua chuyện đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10173743
  • ทำไมรัฐบาลสหรัฐปล่อยให้คนมีปืน? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discharge; to let out; to release; to issue; to liberate; to set at liberty; to free; to set free; to set at large; to release; to let; to allow; to permit; to let go (of); to loosen one's grip (on); to cease or relax one's control (over); to neglect; to omit; to sell

Câu hỏi thường gặp

ปล่อย nghĩa là gì?

ปล่อย (động từ) nghĩa là trở, để, cho phép.

ปล่อย đọc thế nào?

ปล่อย đọc là bplɔ̀i (phiên âm có dấu thanh), RTGS ploi; 1 âm tiết: bplɔ̀i (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.