ประจำเดือน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ประจำเดือน nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Nghĩa của ประจำเดือน
Danh từ
lịch sự- Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ menstruation.
- Tính từ monthly; ... of the month.
Câu hỏi thường gặp
ประจำเดือน nghĩa là gì?
ประจำเดือน (danh từ) nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
ประจำเดือน đọc thế nào?
ประจำเดือน đọc là bprà-jam-dʉʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-cham-duean; 3 âm tiết: bprà (thanh thấp), jam (thanh trung), dʉʉan (thanh trung).