ปิตุภูมิ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปิตุภูมิ nghĩa là quê hương, tổ quốc.
Nghĩa của ปิตุภูมิ
Danh từ
- Quê hương, tổ quốc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ปิตุภูมิ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motherland, homeland, fatherland
Câu hỏi thường gặp
ปิตุภูมิ nghĩa là gì?
ปิตุภูมิ (danh từ) nghĩa là quê hương, tổ quốc.
ปิตุภูมิ đọc thế nào?
ปิตุภูมิ đọc là bpì-dtù-puum (phiên âm có dấu thanh), RTGS pi-tu-phum; 3 âm tiết: bpì (thanh thấp), dtù (thanh thấp), puum (thanh trung).