ประชาธิปไตย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ประชาธิปไตย nghĩa là dân chủ.
Nghĩa của ประชาธิปไตย
Danh từ
- Dân chủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ democracy
Câu hỏi thường gặp
ประชาธิปไตย nghĩa là gì?
ประชาธิปไตย (danh từ) nghĩa là dân chủ.
ประชาธิปไตย đọc thế nào?
ประชาธิปไตย đọc là bprà-chaa-tí-bpà-dtai (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-cha-thi-pa-tai; 5 âm tiết: bprà (thanh thấp), chaa (thanh trung), tí (thanh cao), bpà (thanh thấp), dtai (thanh trung).