TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปิด

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bpìtRTGS pit /pit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปิดbpìtthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การปิด (thêm การ/ความ phía trước)

ปิด nghĩa là đóng, tắt.

Nghĩa của ปิด

Động từ

  1. Đóng.
  2. Tắt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ปิด

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có ปิด

Câu ví dụ với ปิด

  • กรุณาปิดประตู Làm ơn hãy đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878693
  • ใครปิดไฟ? Ai tắt điện đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to close; to block; to stop; to stick; to attach (flier, notice, gold leaf, etc.); to be out of action; to stop work (of an organization, a shop, etc.); to turn off; to hide; to conceal

Câu hỏi thường gặp

ปิด nghĩa là gì?

ปิด (động từ) nghĩa là đóng, tắt.

ปิด đọc thế nào?

ปิด đọc là bpìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS pit; 1 âm tiết: bpìt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.