TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ประธาน

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bprà-taanRTGS pra-than /pra˨˩.tʰaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungทานtaanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ประธาน nghĩa là chủ tịch, chủ ngữ.

Nghĩa của ประธาน

Danh từ

  1. Chủ tịch, chủ tịch hội đồng quản trị.
  2. Chủ ngữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ประธาน

Trái nghĩa

Từ ghép có ประธาน

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chief; lord; master; leader; head; president; chairperson; subject
  • Tính từ chief; leading; presiding; principal; main; principal; main; primary
  • Danh từ riêng the fourfold effort, namely, สังวรประธาน (sǎng-wá-rá-bprà-taan), ปหานประธาน (bpà-hǎa-ná-bprà-taan), ภาวนาประธาน (paa-wá-naa-bprà-taan), and อนุรักขนาประธาน (à-nú-rák-kà-naa-bprà-taan)

Câu hỏi thường gặp

ประธาน nghĩa là gì?

ประธาน (danh từ) nghĩa là chủ tịch, chủ ngữ.

ประธาน đọc thế nào?

ประธาน đọc là bprà-taan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-than; 2 âm tiết: bprà (thanh thấp), taan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.