ปั๊มน้ำมัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปั๊มน้ำมัน nghĩa là trạm xăng, trạm lấy xăng.
Nghĩa của ปั๊มน้ำมัน
Danh từ
khẩu ngữ- Trạm xăng, trạm lấy xăng, cây xăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gas station
Câu hỏi thường gặp
ปั๊มน้ำมัน nghĩa là gì?
ปั๊มน้ำมัน (danh từ) nghĩa là trạm xăng, trạm lấy xăng.
ปั๊มน้ำมัน đọc thế nào?
ปั๊มน้ำมัน đọc là bpám-nám-man (phiên âm có dấu thanh), RTGS pam-nam-man; 3 âm tiết: bpám (thanh cao), nám (thanh cao), man (thanh trung).