ปรากฏการณ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปรากฏการณ์ nghĩa là hiện tượng.
Nghĩa của ปรากฏการณ์
Danh từ
- Hiện tượng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phenomenon.; effect; outcome.
Câu hỏi thường gặp
ปรากฏการณ์ nghĩa là gì?
ปรากฏการณ์ (danh từ) nghĩa là hiện tượng.
ปรากฏการณ์ đọc thế nào?
ปรากฏการณ์ đọc là bpraa-gòt-dtà-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-kot-ta-kan; 4 âm tiết: bpraa (thanh trung), gòt (thanh thấp), dtà (thanh thấp), gaan (thanh trung).