ปักษา
bpàk-sǎaRTGS pak-sa
/pak̚˨˩.saː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ปักbpàkthanh thấpphụ âm trungสาsǎathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปักษา nghĩa là chim.
Nghĩa của ปักษา
Danh từ
thơ ca, văn chươngphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Chim.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bird.
Câu hỏi thường gặp
ปักษา nghĩa là gì?
ปักษา (danh từ) nghĩa là chim.
ปักษา đọc thế nào?
ปักษา đọc là bpàk-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS pak-sa; 2 âm tiết: bpàk (thanh thấp), sǎa (thanh lên).