ปลาดาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปลาดาว nghĩa là con sao biển, sao biển.
Nghĩa của ปลาดาว
Danh từ
- Con sao biển.
- Sao biển.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ปลาดาว
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ starfish
Câu hỏi thường gặp
ปลาดาว nghĩa là gì?
ปลาดาว (danh từ) nghĩa là con sao biển, sao biển.
ปลาดาว đọc thế nào?
ปลาดาว đọc là bplaa-daao (phiên âm có dấu thanh), RTGS pla-dao; 2 âm tiết: bplaa (thanh trung), daao (thanh trung).