Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm ป — trang 2
282 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ป, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/2
- ป้านbpâanấm trà, ấm pha trà
- ป้ายbpâaidấu, tín hiệu, bảng chỉ dẫn
- ป้ายจราจรbpâai-jà-raa-jɔɔnbiển báo giao thông
- ป้ายรถเมล์bpâai-rót-meetrạm xe buýt
- ป้ายราคาbpâai-raa-kaanhãn giá, bảng giá
- ป๊อปคอร์นbpɔ́p-kɔɔnbắp rang, bỏng ngô
- ป๊าbpáaba, bố
- ป๋าbpǎaba, bố
- เปตองbpee-dtɔɔngbi sắt
- เปรตbprèetma đói, ngạ quỷ
- เปรียบเทียบbprìiap-tîiapso sánh, so
- เปรี้ยวbprîaochua
- เปรูbpee-ruupê-ru
- เปลbpleenôi
- เปลญวนbplee-yuuanvõng
- เปลวไฟbpleeo-faingọn lửa
- เปลี่ยนbplìianthay đổi, đổi, thay thế
- เปลี่ยนใจbplìian-jaiđổi ý, thay đổi ý định
- เปลือกbplʉ̀ʉakvỏ, vỏ cây, bì
- เปลือกตาbplʉ̀ʉak-dtaamí mắt, mí
- เปลือกสมองbplʉ̀ʉak-sà-mɔ̌ɔngvỏ đại não
- เปลือกหอยbplʉ̀ʉak-hɔ̌ivỏ sò
- เปลือกไข่bplʉ̀ʉak-kàivỏ trứng
- เปลือกไม้bplʉ̀ʉak-máaivỏ, vỏ cây
- เปอร์เซียbpəə-siiaba tư
- เปอร์เซ็นต์bpəə-senphần trăm
- เปาะเปี๊ยะbpɔ̀-bpíanem rán, nem
- เปิดbpə̀ətmở
- เปิดเผยbpə̀ət-pə̌əiđể lộ, tiết lộ
- เปียbpiiabím, dây tết, cò trắng
- เปียกbpìiakướt
- เปียงยางbpiiang-yaangbình nhưỡng
- เปียโนbpiia-noodương cầm
- เปื้อนbpʉ̂ʉanbẩn, bẩn thỉu
- เป็ดbpètvịt, thịt vịt
- เป็ดปักกิ่งbpèt-bpàk-gìngvịt quay bắc kinh
- เป็นbpensống
- เป็นกลางbpen-glaangtrung lập
- เป็นกันเองbpen-gan-eengthân thiện
- เป็นธรรมbpen-tamcông bằng, xứng đáng, đích đáng
- เป็นลมbpen-lomngất, xỉu
- เป็นหวัดbpen-wàtbị cảm lạnh
- เป็นไปได้bpen-bpai-dâicó thể
- เป็นไปไม่ได้bpen-bpai-mâi-dâikhông thể, bất khả thi
- เป่าปากbpào-bpàakhuýt, huýt sáo
- เป่ายิ้งฉุบbpào-yíng-chùptrò kéo búa bao, oẳn tù tì, xù xi
- เป้bpêeba lô
- เป้าหมายbpâo-mǎaimục tiêu, mục đích, bia
- แปดbpɛ̀ɛttám, số tám
- แปดเหลี่ยมbpɛ̀ɛt-lìiambát giác
- แปรงbprɛɛngbàn chải, cọ
- แปรงสีฟันbprɛɛng-sǐi-fanbàn chải đánh răng, bàn chải
- แปลbplɛɛdịch, phiên dịch
- แปลกbplɛ̀ɛklạ lùng, lạ
- แปลงbplɛɛngthay đổi, đổi
- แปลนbplɛɛnkế hoạch
- แปะก๊วยbpɛ̀-gúaibạch quả
- แป้งbpɛ̂ɛngbột, phấn, tinh bột
- แป้งข้าวเจ้าbpɛ̂ɛng-kâao-jâobột gạo
- แป้นพิมพ์bpɛ̂n-pimbàn phím
- แป้นเกลียวbpɛ̂n-gliaoốc
- โปรตีนbproo-dtiinprô-tê-in, chất đạm, prôtêin
- โปรตุเกสbproo-dtù-gèetbồ đào nha
- โปรเจ็กเตอร์bproo-jèk-dtə̂əmáy chiếu
- โปรเตสแตนต์bproo-dtées-dtɛ́ntin lành, người tin lành
- โปรแกรมbproo-grɛmchương trình
- โปรแกรมเมอร์bproo-grɛm-mə̂əlập trình viên
- โปร่งใสbpròong-sǎitrong suốt
- โปลิศbpoo-lítcảnh sát, công an
- โปสต์การ์ดbpóot-gáatbưu thiếp
- โปสเตอร์bpóot-dtə̂əbích chương
- โปะbpòđống, chồng chất lên
- โปแลนด์bpoo-lɛɛnba lan
- โปโลbpoo-loomã cầu, pô-lô
- โป่งbpòongsưng
- โป๊กเกอร์bpóok-gə̂əpôke, bài xì
- โป๊ปbpóopgiáo hoàng
- โป๊ยกั้กbpóoi-gâkđại hồi, hồi
- ไปbpaiđi
- ไปรษณียบัตรbprai-sà-nii-yá-bàtbưu thiếp
- ไปรษณีย์bprai-sà-niibưu chính, bưu điện, sở bưu điện
- ไปสู่สุคติbpai-sùu-sù-ká-dtìyên nghỉ