ปมด้อย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปมด้อย nghĩa là mặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm.
Nghĩa của ปมด้อย
Danh từ
- Mặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm, phức cảm tự ti.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inferiority complex
Câu hỏi thường gặp
ปมด้อย nghĩa là gì?
ปมด้อย (danh từ) nghĩa là mặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm.
ปมด้อย đọc thế nào?
ปมด้อย đọc là bpom-dɔ̂i (phiên âm có dấu thanh), RTGS pom-doi; 2 âm tiết: bpom (thanh trung), dɔ̂i (thanh xuống).