ปศุสัตว์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปศุสัตว์ nghĩa là thú nuôi, gia súc.
Nghĩa của ปศุสัตว์
Danh từ
trang trọng- Thú nuôi, gia súc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beasts of burden, as elephants, horses, and cattle; livestock, as cattle, horses, and poultry
Câu hỏi thường gặp
ปศุสัตว์ nghĩa là gì?
ปศุสัตว์ (danh từ) nghĩa là thú nuôi, gia súc.
ปศุสัตว์ đọc thế nào?
ปศุสัตว์ đọc là bpà-sù-sàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-su-sat; 3 âm tiết: bpà (thanh thấp), sù (thanh thấp), sàt (thanh thấp).