ปล่องภูเขาไฟ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปล่องภูเขาไฟ nghĩa là miệng núi lửa.
Nghĩa của ปล่องภูเขาไฟ
Danh từ
- Miệng núi lửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crater
Câu hỏi thường gặp
ปล่องภูเขาไฟ nghĩa là gì?
ปล่องภูเขาไฟ (danh từ) nghĩa là miệng núi lửa.
ปล่องภูเขาไฟ đọc thế nào?
ปล่องภูเขาไฟ đọc là bplɔ̀ng-puu-kǎo-fai (phiên âm có dấu thanh), RTGS plong-phu-khao-fai; 4 âm tiết: bplɔ̀ng (thanh thấp), puu (thanh trung), kǎo (thanh lên), fai (thanh trung).