TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปรัชญา

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bpràt-yaaRTGS prat-ya /prat̚˨˩.jaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปฺรัดbpràtthanh thấpphụ âm trungยาyaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ปรัชญา nghĩa là triết học.

Nghĩa của ปรัชญา

Danh từ

  1. Triết học.

Câu ví dụ với ปรัชญา

  • ศาสนากับปรัชญาต่างกันอย่างไร? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679106
  • อะไรคือสิ่งแตกต่างระหว่างศาสนากับปรัชญา? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679107

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ philosophy

Câu hỏi thường gặp

ปรัชญา nghĩa là gì?

ปรัชญา (danh từ) nghĩa là triết học.

ปรัชญา đọc thế nào?

ปรัชญา đọc là bpràt-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS prat-ya; 2 âm tiết: bpràt (thanh thấp), yaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.