ปาท่องโก๋
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปาท่องโก๋ nghĩa là quẩy, giò cháo quẩy.
Nghĩa của ปาท่องโก๋
Danh từ
- Quẩy, giò cháo quẩy, dầu cháo quẩy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ white sugar sponge cake; youtiao, often sold in the form of paired sticks.; pair or couple of very close or intimate persons (as friends, lovers, etc), especially ones that often stick together.
Câu hỏi thường gặp
ปาท่องโก๋ nghĩa là gì?
ปาท่องโก๋ (danh từ) nghĩa là quẩy, giò cháo quẩy.
ปาท่องโก๋ đọc thế nào?
ปาท่องโก๋ đọc là bpaa-tɔ̂ng-gǒo (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-thong-ko; 3 âm tiết: bpaa (thanh trung), tɔ̂ng (thanh xuống), gǒo (thanh lên).