TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปาท่องโก๋

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bpaa-tɔ̂ng-gǒoRTGS pa-thong-ko /paː˧.tʰɔŋ˥˩.koː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปาbpaathanh trungphụ âm trungท็่องtɔ̂ngthanh xuốngphụ âm thấpโก๋gǒothanh lênphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ปาท่องโก๋ nghĩa là quẩy, giò cháo quẩy.

Nghĩa của ปาท่องโก๋

Danh từ

  1. Quẩy, giò cháo quẩy, dầu cháo quẩy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ white sugar sponge cake; youtiao, often sold in the form of paired sticks.; pair or couple of very close or intimate persons (as friends, lovers, etc), especially ones that often stick together.

Câu hỏi thường gặp

ปาท่องโก๋ nghĩa là gì?

ปาท่องโก๋ (danh từ) nghĩa là quẩy, giò cháo quẩy.

ปาท่องโก๋ đọc thế nào?

ปาท่องโก๋ đọc là bpaa-tɔ̂ng-gǒo (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-thong-ko; 3 âm tiết: bpaa (thanh trung), tɔ̂ng (thanh xuống), gǒo (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.