TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปรสิต

bpà-rá-sìtRTGS pa-ra-sit /pa˨˩.ra˦˥.sit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปะbpàthanh thấpphụ âm trungระráthanh caophụ âm thấpสิดsìtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ปรสิต nghĩa là kí sinh trùng, vật ký sinh.

Nghĩa của ปรสิต

Danh từ

  1. Kí sinh trùng, vật ký sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parasite.; parasite: person clinging to another for personal gain, person living at the expenses of others, etc.

Câu hỏi thường gặp

ปรสิต nghĩa là gì?

ปรสิต (danh từ) nghĩa là kí sinh trùng, vật ký sinh.

ปรสิต đọc thế nào?

ปรสิต đọc là bpà-rá-sìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-ra-sit; 3 âm tiết: bpà (thanh thấp), rá (thanh cao), sìt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.