ปรสิต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปรสิต nghĩa là kí sinh trùng, vật ký sinh.
Nghĩa của ปรสิต
Danh từ
- Kí sinh trùng, vật ký sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parasite.; parasite: person clinging to another for personal gain, person living at the expenses of others, etc.
Câu hỏi thường gặp
ปรสิต nghĩa là gì?
ปรสิต (danh từ) nghĩa là kí sinh trùng, vật ký sinh.
ปรสิต đọc thế nào?
ปรสิต đọc là bpà-rá-sìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-ra-sit; 3 âm tiết: bpà (thanh thấp), rá (thanh cao), sìt (thanh thấp).