ปี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปี nghĩa là năm, tuổi.
Nghĩa của ปี
Danh từ
- Năm.
- สวัสดีปีใหม่Chúc mừng năm mới.
- คุณได้ทำงานกี่ปีBạn được làm việc mấy năm?
- Tuổi.
- ผมอะยุ ๒๐ ปีแล้วTôi 20 tuổi rổi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ปี
Đồng nghĩa
Từ ghép có ปี
- ปีงบประมาณ — Năm tài chính.
- ปีแสง — Năm ánh sáng.
- เงินปี — Niên kim, niên khoản.
Câu ví dụ với ปี
- เธอต้องมีอายุมากกว่า 80 ปี Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675860
- Muiriel อายุ 20 ปีแล้ว Bây giờ Muiriel được 20 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287114
- เรามารวมตัวกันปีละครั้ง Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ year (amount or period of time)
Câu hỏi thường gặp
ปี nghĩa là gì?
ปี (danh từ) nghĩa là năm, tuổi.
ปี đọc thế nào?
ปี đọc là bpii (phiên âm có dấu thanh), RTGS pi; 1 âm tiết: bpii (thanh trung).