TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปี

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bpiiRTGS pi /piː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปีbpiithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ปี nghĩa là năm, tuổi.

Nghĩa của ปี

Danh từ

  1. Năm.
    • สวัสดีปีใหม่Chúc mừng năm mới.
    • คุณได้ทำงานกี่ปีBạn được làm việc mấy năm?
  2. Tuổi.
    • ผมอะยุ ๒๐ ปีแล้วTôi 20 tuổi rổi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ปี

Đồng nghĩa

Từ ghép có ปี

Câu ví dụ với ปี

  • เธอต้องมีอายุมากกว่า 80 ปี Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675860
  • Muiriel อายุ 20 ปีแล้ว Bây giờ Muiriel được 20 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287114
  • เรามารวมตัวกันปีละครั้ง Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ year (amount or period of time)

Câu hỏi thường gặp

ปี nghĩa là gì?

ปี (danh từ) nghĩa là năm, tuổi.

ปี đọc thế nào?

ปี đọc là bpii (phiên âm có dấu thanh), RTGS pi; 1 âm tiết: bpii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.