TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปฏิเสธ

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bpà-dtì-sèetRTGS pa-ti-set /pa˨˩.ti˨˩.seːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปะbpàthanh thấpphụ âm trungติdtìthanh thấpphụ âm trungเสดsèetthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การปฏิเสธ, ความปฏิเสธ (thêm การ/ความ phía trước)

ปฏิเสธ nghĩa là chối, chối bỏ, từ chối.

Nghĩa của ปฏิเสธ

Động từ

  1. Chối, chối bỏ.
  2. Từ chối.

Câu ví dụ với ปฏิเสธ

  • ทอมปฏิเสธ Tom từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8709482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deny; to refute

Câu hỏi thường gặp

ปฏิเสธ nghĩa là gì?

ปฏิเสธ (động từ) nghĩa là chối, chối bỏ, từ chối.

ปฏิเสธ đọc thế nào?

ปฏิเสธ đọc là bpà-dtì-sèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-ti-set; 3 âm tiết: bpà (thanh thấp), dtì (thanh thấp), sèet (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.