ปาเลสไตน์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปาเลสไตน์ nghĩa là pa-lét-xtin, pa-le-xtin.
Nghĩa của ปาเลสไตน์
Danh từ riêng
- Pa-lét-xtin, pa-le-xtin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Palestine (a country in Western Asia, in the Middle East; the State of Palestine; the homeland of the Palestinian people)
Câu hỏi thường gặp
ปาเลสไตน์ nghĩa là gì?
ปาเลสไตน์ (danh từ riêng) nghĩa là pa-lét-xtin, pa-le-xtin.
ปาเลสไตน์ đọc thế nào?
ปาเลสไตน์ đọc là bpaa-lées-dtaai (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-les-tai; 3 âm tiết: bpaa (thanh trung), lées (thanh cao), dtaai (thanh trung).