TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ประท้วง

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bprà-túuangRTGS pra-thuang /pra˨˩.tʰua̯ŋ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungท้วงtúuangthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การประท้วง (thêm การ/ความ phía trước)

ประท้วง nghĩa là biểu tình.

Nghĩa của ประท้วง

Động từ

  1. Biểu tình.

Câu ví dụ với ประท้วง

  • ทอมประท้วง Tom đã phản kháng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to protest.

Câu hỏi thường gặp

ประท้วง nghĩa là gì?

ประท้วง (động từ) nghĩa là biểu tình.

ประท้วง đọc thế nào?

ประท้วง đọc là bprà-túuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-thuang; 2 âm tiết: bprà (thanh thấp), túuang (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.