ปาเลา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปาเลา nghĩa là pa-lau.
Nghĩa của ปาเลา
Danh từ riêng
- Pa-lau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Palau (a country consisting of around 340 islands in Micronesia, in Oceania)
Câu hỏi thường gặp
ปาเลา nghĩa là gì?
ปาเลา (danh từ riêng) nghĩa là pa-lau.
ปาเลา đọc thế nào?
ปาเลา đọc là bpaa-lao (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-lao; 2 âm tiết: bpaa (thanh trung), lao (thanh trung).