ปฏิสสาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปฏิสสาร nghĩa là phản vật chất.
Nghĩa của ปฏิสสาร
Danh từ
- Phản vật chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antimatter.
Câu hỏi thường gặp
ปฏิสสาร nghĩa là gì?
ปฏิสสาร (danh từ) nghĩa là phản vật chất.
ปฏิสสาร đọc thế nào?
ปฏิสสาร đọc là bpà-dtì-sà-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-ti-sa-san; 4 âm tiết: bpà (thanh thấp), dtì (thanh thấp), sà (thanh thấp), sǎan (thanh lên).