ปวยร์โตรีโก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปวยร์โตรีโก nghĩa là pu-éc-tô ri-cô.
Nghĩa của ปวยร์โตรีโก
Danh từ riêng
- Pu-éc-tô Ri-cô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Puerto Rico (a commonwealth, island and dependent territory of the United States in the Caribbean)
Câu hỏi thường gặp
ปวยร์โตรีโก nghĩa là gì?
ปวยร์โตรีโก (danh từ riêng) nghĩa là pu-éc-tô ri-cô.
ปวยร์โตรีโก đọc thế nào?
ปวยร์โตรีโก đọc là bpuai-dtoo-rii-gôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS puai-to-ri-ko; 4 âm tiết: bpuai (thanh trung), dtoo (thanh trung), rii (thanh trung), gôo (thanh xuống).