ปีงบประมาณ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปีงบประมาณ nghĩa là năm tài chính.
Nghĩa của ปีงบประมาณ
Danh từ
- Năm tài chính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fiscal year; budget year; tax year. (For Thailand, it counts from October 1 to September 30 and names for next year.)
Câu hỏi thường gặp
ปีงบประมาณ nghĩa là gì?
ปีงบประมาณ (danh từ) nghĩa là năm tài chính.
ปีงบประมาณ đọc thế nào?
ปีงบประมาณ đọc là bpii-ngóp-bprà-maan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pi-ngop-pra-man; 4 âm tiết: bpii (thanh trung), ngóp (thanh cao), bprà (thanh thấp), maan (thanh trung).