ป่าไม้
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bpàa-máaiRTGS pa-mai
/paː˨˩.maːj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ป่าbpàathanh thấpphụ âm trungม้ายmáaithanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ป่าไม้ nghĩa là rừng.
Nghĩa của ป่าไม้
Danh từ
- Rừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forest
Câu hỏi thường gặp
ป่าไม้ nghĩa là gì?
ป่าไม้ (danh từ) nghĩa là rừng.
ป่าไม้ đọc thế nào?
ป่าไม้ đọc là bpàa-máai (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-mai; 2 âm tiết: bpàa (thanh thấp), máai (thanh cao).