ปารีส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปารีส nghĩa là ba lê, ba lý.
Nghĩa của ปารีส
Danh từ riêng
- Ba Lê, Ba Lý.
Câu ví dụ với ปารีส
- ฉันอยากเรียนที่ปารีส tôi thích học ở pháp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Paris (the capital and largest city of France)
Câu hỏi thường gặp
ปารีส nghĩa là gì?
ปารีส (danh từ riêng) nghĩa là ba lê, ba lý.
ปารีส đọc thế nào?
ปารีส đọc là bpaa-rîis (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-ris; 2 âm tiết: bpaa (thanh trung), rîis (thanh xuống).