ประวัติย่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ประวัติย่อ nghĩa là lí lịch, lý lịch.
Nghĩa của ประวัติย่อ
Danh từ
- Lí lịch, lý lịch, hồ sơ ứng tuyển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ résumé, curriculum vitae, CV
Câu hỏi thường gặp
ประวัติย่อ nghĩa là gì?
ประวัติย่อ (danh từ) nghĩa là lí lịch, lý lịch.
ประวัติย่อ đọc thế nào?
ประวัติย่อ đọc là bprà-wàt-yɔ̂ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-wat-yo; 3 âm tiết: bprà (thanh thấp), wàt (thanh thấp), yɔ̂ɔ (thanh xuống).