ปืนไฟ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปืนไฟ nghĩa là hoả khí, vũ khí nóng.
Nghĩa của ปืนไฟ
Danh từ
- Hoả khí, vũ khí nóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firearm.; blowlamp.
Câu hỏi thường gặp
ปืนไฟ nghĩa là gì?
ปืนไฟ (danh từ) nghĩa là hoả khí, vũ khí nóng.
ปืนไฟ đọc thế nào?
ปืนไฟ đọc là bpʉʉn-fai (phiên âm có dấu thanh), RTGS puen-fai; 2 âm tiết: bpʉʉn (thanh trung), fai (thanh trung).