ปลูก
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bplùukRTGS pluk
/pluːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ปฺลูกbplùukthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การปลูก (thêm การ/ความ phía trước)
ปลูก nghĩa là trồng.
Nghĩa của ปลูก
Động từ
- Trồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to promote the growth (of): to culture, to cultivate, to plant, to grow; to raise; to erect; to build; to implant
Câu hỏi thường gặp
ปลูก nghĩa là gì?
ปลูก (động từ) nghĩa là trồng.
ปลูก đọc thế nào?
ปลูก đọc là bplùuk (phiên âm có dấu thanh), RTGS pluk; 1 âm tiết: bplùuk (thanh thấp).