ปะการัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปะการัง nghĩa là san hô.
Nghĩa của ปะการัง
Danh từ
- San hô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coral
Câu hỏi thường gặp
ปะการัง nghĩa là gì?
ปะการัง (danh từ) nghĩa là san hô.
ปะการัง đọc thế nào?
ปะการัง đọc là bpà-gaa-rang (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-ka-rang; 3 âm tiết: bpà (thanh thấp), gaa (thanh trung), rang (thanh trung).