ป่าฝน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ป่าฝน nghĩa là rừng mưa.
Nghĩa của ป่าฝน
Danh từ
- Rừng mưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rainforest
Câu hỏi thường gặp
ป่าฝน nghĩa là gì?
ป่าฝน (danh từ) nghĩa là rừng mưa.
ป่าฝน đọc thế nào?
ป่าฝน đọc là bpàa-fǒn (phiên âm có dấu thanh), RTGS pa-fon; 2 âm tiết: bpàa (thanh thấp), fǒn (thanh lên).