ประเทศจำลอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ประเทศจำลอง nghĩa là vi quốc gia.
Nghĩa của ประเทศจำลอง
Danh từ
- Vi quốc gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ micronation
Câu hỏi thường gặp
ประเทศจำลอง nghĩa là gì?
ประเทศจำลอง (danh từ) nghĩa là vi quốc gia.
ประเทศจำลอง đọc thế nào?
ประเทศจำลอง đọc là bprà-têet-jam-lɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS pra-thet-cham-long; 4 âm tiết: bprà (thanh thấp), têet (thanh xuống), jam (thanh trung), lɔɔng (thanh trung).