TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปวด

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bpùuatRTGS puat /pua̯t̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปวดbpùuatthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การปวด, ความปวด (thêm การ/ความ phía trước)

ปวด nghĩa là nhức, đau.

Nghĩa của ปวด

Động từ

  1. Nhức, đau.

Từ ghép có ปวด

Câu ví dụ với ปวด

  • หัวฉันปวด Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878409
  • ฉันมีอาการปวดที่นิ้วก้อยเท้าของฉัน Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ache; to be in pain

Câu hỏi thường gặp

ปวด nghĩa là gì?

ปวด (động từ) nghĩa là nhức, đau.

ปวด đọc thế nào?

ปวด đọc là bpùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS puat; 1 âm tiết: bpùuat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.