รหัสผ่าน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รหัสผ่าน nghĩa là mật khẩu.
Nghĩa của รหัสผ่าน
Danh từ
- Mật khẩu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รหัสผ่าน
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với รหัสผ่าน
- รหัสผ่านคือ "Muiriel" Mật mã là "Muiriel". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ password
Câu hỏi thường gặp
รหัสผ่าน nghĩa là gì?
รหัสผ่าน (danh từ) nghĩa là mật khẩu.
รหัสผ่าน đọc thế nào?
รหัสผ่าน đọc là rá-hàt-pàan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-hat-phan; 3 âm tiết: rá (thanh cao), hàt (thanh thấp), pàan (thanh thấp).