TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

รีโอเดจาเนโร

tên riêng
rii-oo-dee-jaa-nee-rooRTGS ri-o-de-cha-ne-ro /riː˧.ʔoː˧.deː˧.t͡ɕaː˧.neː˧.roː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
รีriithanh trungphụ âm thấpโอoothanh trungphụ âm trungเดdeethanh trungphụ âm trungจาjaathanh trungphụ âm trungเนneethanh trungphụ âm thấpโรroothanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

รีโอเดจาเนโร nghĩa là ri-ô đơ gia-nây-rô.

Nghĩa của รีโอเดจาเนโร

Danh từ riêng

  1. Ri-ô đơ Gia-nây-rô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Rio de Janeiro (a municipality, the state capital of Rio de Janeiro, Brazil); Rio de Janeiro (a state of the Southeast Region, Brazil)

Câu hỏi thường gặp

รีโอเดจาเนโร nghĩa là gì?

รีโอเดจาเนโร (danh từ riêng) nghĩa là ri-ô đơ gia-nây-rô.

รีโอเดจาเนโร đọc thế nào?

รีโอเดจาเนโร đọc là rii-oo-dee-jaa-nee-roo (phiên âm có dấu thanh), RTGS ri-o-de-cha-ne-ro; 6 âm tiết: rii (thanh trung), oo (thanh trung), dee (thanh trung), jaa (thanh trung), nee (thanh trung), roo (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.