รีโอเดจาเนโร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รีโอเดจาเนโร nghĩa là ri-ô đơ gia-nây-rô.
Nghĩa của รีโอเดจาเนโร
Danh từ riêng
- Ri-ô đơ Gia-nây-rô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Rio de Janeiro (a municipality, the state capital of Rio de Janeiro, Brazil); Rio de Janeiro (a state of the Southeast Region, Brazil)
Câu hỏi thường gặp
รีโอเดจาเนโร nghĩa là gì?
รีโอเดจาเนโร (danh từ riêng) nghĩa là ri-ô đơ gia-nây-rô.
รีโอเดจาเนโร đọc thế nào?
รีโอเดจาเนโร đọc là rii-oo-dee-jaa-nee-roo (phiên âm có dấu thanh), RTGS ri-o-de-cha-ne-ro; 6 âm tiết: rii (thanh trung), oo (thanh trung), dee (thanh trung), jaa (thanh trung), nee (thanh trung), roo (thanh trung).