ระบบข้าราชการประจำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ระบบข้าราชการประจำ nghĩa là bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.
Nghĩa của ระบบข้าราชการประจำ
Danh từ
- Bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ระบบข้าราชการประจำ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bureaucracy
Câu hỏi thường gặp
ระบบข้าราชการประจำ nghĩa là gì?
ระบบข้าราชการประจำ (danh từ) nghĩa là bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.
ระบบข้าราชการประจำ đọc thế nào?
ระบบข้าราชการประจำ đọc là rá-bòp-kâa-râat-chá-gaan-bprà-jam (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-bop-kha-rat-cha-kan-pra-cham; 8 âm tiết: rá (thanh cao), bòp (thanh thấp), kâa (thanh xuống), râat (thanh xuống), chá (thanh cao), gaan (thanh trung), bprà (thanh thấp), jam (thanh trung).