TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ระบบข้าราชการประจำ

rá-bòp-kâa-râat-chá-gaan-bprà-jamRTGS ra-bop-kha-rat-cha-kan-pra-cham /ra˦˥.bop̚˨˩.kʰaː˥˩.raːt̚˥˩.t͡ɕʰa˦˥.kaːn˧.pra˨˩.t͡ɕam˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ระráthanh caophụ âm thấpบบbòpthanh thấpphụ âm trungข้าkâathanh xuốngphụ âm caoราดrâatthanh xuốngphụ âm thấpชะcháthanh caophụ âm thấpกานgaanthanh trungphụ âm trungปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungจำjamthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ระบบข้าราชการประจำ nghĩa là bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.

Nghĩa của ระบบข้าราชการประจำ

Danh từ

  1. Bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ระบบข้าราชการประจำ

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bureaucracy

Câu hỏi thường gặp

ระบบข้าราชการประจำ nghĩa là gì?

ระบบข้าราชการประจำ (danh từ) nghĩa là bọn quan liêu, bộ máy quan liêu.

ระบบข้าราชการประจำ đọc thế nào?

ระบบข้าราชการประจำ đọc là rá-bòp-kâa-râat-chá-gaan-bprà-jam (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-bop-kha-rat-cha-kan-pra-cham; 8 âm tiết: rá (thanh cao), bòp (thanh thấp), kâa (thanh xuống), râat (thanh xuống), chá (thanh cao), gaan (thanh trung), bprà (thanh thấp), jam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.