รถบัส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รถบัส nghĩa là xe buýt, ô tô buýt.
Nghĩa của รถบัส
Danh từ
- Xe buýt, ô tô buýt, buýt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รถบัส
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bus
Câu hỏi thường gặp
รถบัส nghĩa là gì?
รถบัส (danh từ) nghĩa là xe buýt, ô tô buýt.
รถบัส đọc thế nào?
รถบัส đọc là rót-bát (phiên âm có dấu thanh), RTGS rot-bat; 2 âm tiết: rót (thanh cao), bát (thanh cao).