TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ระบบรวบอำนาจเบ็ดเสร็จ

rá-bòp-rûuap-am-nâat-bèt-sètRTGS ra-bop-ruap-am-nat-bet-set /ra˦˥.bop̚˨˩.rua̯p̚˥˩.ʔam˧.naːt̚˥˩.bet̚˨˩.set̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ระráthanh caophụ âm thấpบบbòpthanh thấpphụ âm trungรวบrûuapthanh xuốngphụ âm thấpอำamthanh trungphụ âm trungนาดnâatthanh xuốngphụ âm thấpเบ็ดbètthanh thấpphụ âm trungเส็ดsètthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ระบบรวบอำนาจเบ็ดเสร็จ nghĩa là chủ nghĩa toàn trị.

Nghĩa của ระบบรวบอำนาจเบ็ดเสร็จ

Danh từ

  1. Chủ nghĩa toàn trị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ totalitarianism

Câu hỏi thường gặp

ระบบรวบอำนาจเบ็ดเสร็จ nghĩa là gì?

ระบบรวบอำนาจเบ็ดเสร็จ (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa toàn trị.

ระบบรวบอำนาจเบ็ดเสร็จ đọc thế nào?

ระบบรวบอำนาจเบ็ดเสร็จ đọc là rá-bòp-rûuap-am-nâat-bèt-sèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-bop-ruap-am-nat-bet-set; 7 âm tiết: rá (thanh cao), bòp (thanh thấp), rûuap (thanh xuống), am (thanh trung), nâat (thanh xuống), bèt (thanh thấp), sèt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.