ระบอบเผด็จการ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ระบอบเผด็จการ nghĩa là chế độ độc tài, nền chuyên chính.
Nghĩa của ระบอบเผด็จการ
Danh từ
- Chế độ độc tài, nền chuyên chính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dictatorship
Câu hỏi thường gặp
ระบอบเผด็จการ nghĩa là gì?
ระบอบเผด็จการ (danh từ) nghĩa là chế độ độc tài, nền chuyên chính.
ระบอบเผด็จการ đọc thế nào?
ระบอบเผด็จการ đọc là rá-bɔ̀ɔp-pà-dèt-gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-bop-pha-det-kan; 5 âm tiết: rá (thanh cao), bɔ̀ɔp (thanh thấp), pà (thanh thấp), dèt (thanh thấp), gaan (thanh trung).