รูป
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รูป nghĩa là hình dáng, hình thức, hình thể, hình dạng.
Nghĩa của รูป
Danh từ
- Hình dáng, hình thức, hình.
- Hình thể, hình dạng.
- Ảnh.
Từ ghép có รูป
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ outward appearance; shape; form; figure; image: physical representation or likeness, as picture, photograph, painting, sculpture, etc.; structure
- Lượng từ Classifier for priests. ⇒ all nouns using this classifier
- Đại từ a first person pronoun employed by a priest
Câu hỏi thường gặp
รูป nghĩa là gì?
รูป (danh từ) nghĩa là hình dáng, hình thức, hình thể, hình dạng.
รูป đọc thế nào?
รูป đọc là rûup (phiên âm có dấu thanh), RTGS rup; 1 âm tiết: rûup (thanh xuống).