รุน
run
/run˧/ giọng máy của trình duyệt
รุนrunthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การรุน (thêm การ/ความ phía trước)
รุน nghĩa là xô, đẩy.
Nghĩa của รุน
Động từ
- Xô, đẩy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to push; to shove
- Động từ to purge (bowels)
- Danh từ a kind of net in triangle/rectangle shape for catching shrimp and small fish
- Động từ to use the net described above
Câu hỏi thường gặp
รุน nghĩa là gì?
รุน (động từ) nghĩa là xô, đẩy.
รุน đọc thế nào?
รุน đọc là run (phiên âm có dấu thanh), RTGS run; 1 âm tiết: run (thanh trung).