รัก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รัก nghĩa là yêu.
Nghĩa của รัก
Động từ
- Yêu.
Từ ghép có รัก
- น่ารัก — Dễ thương, đáng yêu.
- คนรัก — Người yêu.
- คู่รัก — Cặp đôi; cặp đôi yêu nhau.
- จงรัก — Trung thành.
- รักเร่ — Thược dược.
- รักแรก — Tình yêu đầu tiên, mối tình đầu.
- หลงรัก — Phải lòng, đổ.
- ตกหลุมรัก — Phải lòng, đổ.
- รักร่วมเพศ — Đồng tính, đồng tính luyến ái.
- รักสามเส้า — Tình tay ba.
Câu ví dụ với รัก
- ฉันรักบริษัทนี้ Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669067
- ฉันรักเธอ Em yêu anh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3473005
- ฉันรักดอกไม้ Tôi thích hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669217
- กระต่ายรักแคร์รอต Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671225
- ฉันรักลาซัญญา Tôi yêu mì nướng kiểu Ý (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673173
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to love, to have affection (for), to adore, to admire, to cherish, to be fond (of); to prefer, to favour
- Danh từ love, affection, adoration, admiration, cherishment, fondness; preference, favour
- Tính từ loved; beloved; adored; admired; cherished; dear; darling
- Danh từ (ต้น~) crown flower: the plant Calotropis gigantea of the family Apocynaceae; (ดอก~) the flower of this plant
- Danh từ (ต้น~) Burmese lacquer: the plant Gluta usitata of the family Anacardiaceae; (ดอก~) the flower of this plant
Câu hỏi thường gặp
รัก nghĩa là gì?
รัก (động từ) nghĩa là yêu.
รัก đọc thế nào?
รัก đọc là rák (phiên âm có dấu thanh), RTGS rak; 1 âm tiết: rák (thanh cao).