TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

รัก

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rákRTGS rak /rak̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
รักrákthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การรัก, ความรัก (thêm การ/ความ phía trước)

รัก nghĩa là yêu.

Nghĩa của รัก

Động từ

  1. Yêu.

Từ ghép có รัก

Câu ví dụ với รัก

  • ฉันรักบริษัทนี้ Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669067
  • ฉันรักเธอ Em yêu anh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3473005
  • ฉันรักดอกไม้ Tôi thích hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669217
  • กระต่ายรักแคร์รอต Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671225
  • ฉันรักลาซัญญา Tôi yêu mì nướng kiểu Ý (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to love, to have affection (for), to adore, to admire, to cherish, to be fond (of); to prefer, to favour
  • Danh từ love, affection, adoration, admiration, cherishment, fondness; preference, favour
  • Tính từ loved; beloved; adored; admired; cherished; dear; darling
  • Danh từ (ต้น~) crown flower: the plant Calotropis gigantea of the family Apocynaceae; (ดอก~) the flower of this plant
  • Danh từ (ต้น~) Burmese lacquer: the plant Gluta usitata of the family Anacardiaceae; (ดอก~) the flower of this plant

Câu hỏi thường gặp

รัก nghĩa là gì?

รัก (động từ) nghĩa là yêu.

รัก đọc thế nào?

รัก đọc là rák (phiên âm có dấu thanh), RTGS rak; 1 âm tiết: rák (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.